tình thế

  1. I d. Tình hình xã hội cụ thể, về mặt lợi hay không lợi cho những hoạt động nào đó của con người. Tình thế đã thay đổi. Tình thế thuận lợi. Lâm vào tình thế hiểm nghèo. Cứu vãn tình thế.
  2. II t. (Giải pháp) tính chất tạm thời, nhằm đối phó với một tình hình cụ thể trước mắt. Giải pháp .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tình thế"

tình thế
Tình thế hiện tại rất thuận lợi cho việc phát triển kinh tế.